Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

  • 1 Đánh giá

Phiếu bài tập tuần 20 toán 5, đề A. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 19. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!

ĐỀ A

Phần I. TRẮC NGHIỆM

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A. 3,75 : 2,5 x 4

= 3,75 : 10

= 0,375 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

B. 3,75 : 2,5 x 4

= 3,75 x 10

= 37,5 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

C. 3,75 : 2,5 x 4

= 1,5 x 4

= 6 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

D. 3,75 : 2,5 x 4

= 1,5 : 4

= 0,375 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 13,5 x 7,9 < 1,35 x 79 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

b) 13,5 x 7,9 = 1,35 x 79 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

c) 13,5 x 7,9 > 1,35 x 79 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Thực hiện phép tính đổi đơn vị đo: 3,5 = …..$cm^{2}$

a) 3,5 x 10000 = 35 000 $cm^{2}$ 2 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

b) 10000 x 3,5 = 35 000 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Tổng của hai số bằng 0,6. Thương của hai số đó cũng bằng 0,6. Tìm số bé.

a) 0,0255 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

b) 0,225 Phiếu bài tập tuần 20 toán 5 tập một (Đề A)

Phần II. TRÌNH BÀY CÁCH LÀM

1. Tìm :

a) : 1,8 x 4,5 = 10,8

………………………………
………………………………
………………………………

b) : 1,8 : 4,5 = 10,8

………………………………
………………………………
………………………………

2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 19,5 x 2,5 x 4

=……………………………

=……………………………
=……………………………

b) 40,16 x 2,5 : 5

=……………………………
=……………………………
=……………………………

3. Mỗi thùng đựng sách cân nặng 23,5kg, mỗi thùng đựng vở cân nặng 26,5 kg. Một xe tải chở 20 thùng sách và 20 thùng vở. Hỏi xe đó chở bao nhiêu tấn hàng> (Giải thích bằng 2 cách)

Cách 1

Bài giải

……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………

Cách 2

Bài giải

……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

=> Xem hướng dẫn giải


  • lượt xem
Cập nhật: 08/09/2021