-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Phiếu bài tập tuần 8 toán 5 tập một (Đề B)
Phiếu bài tập tuần 8 toán 5, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 8. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!
ĐỀ B
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S :
a) 37,050 = 37,5 b) 37,050 = 37,05
2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Viết số thập phân 100,020 dưới dạng gọn nhất :
A. 1,2 B. 1,02
C. 100,2 D. 100,02
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S :
Các số sau dây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
a) 0,012; 0,021; 0,12; 0,21; 0,102; 0,201
b) 0,012; 0,021; 0,102; 0,12; 0,201; 0,21
4. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tìm các số tự nhiên , biết:
;
a) =
b) =
;
c) =
d) x =
e) =
5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
b) =
c) =
d)
e)
f)
PHẦN II. TRÌNH BÀY BÀI LÀM
1. Hãy viết các chữ số thập phân bé hơn 1 mà trong mỗi chữ số có ba chữ số khác nhau ở phần thập phân, gồm các chữ số 1; 2; 3. Xếp các chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Tìm số thập phân , biết :
a) =
……………………………………
……………………………………
b) =
……………………………………
……………………………………
3. Viết đáp số dưới dạng số thập phân
Mỗi hộp kẹo cân nặng kg, mỗi hộp bánh cân nặng
a) Người đó mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam kẹo và bánh ?
b) So sánh lượng kẹo và lượng bánh đã mua.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Xem thêm bài viết khác
- Đáp án phiếu bài tập tuần 5 toán 5 tập một (Đề A)
- Phiếu bài tập tuần 33 toán 5 tập hai (Đề A)
- Phiếu bài tập tuần 24 toán 5 tập hai (Đề B)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 11 toán 5 tập một (Đề B)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 7 toán 5 tập một (Đề A)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 3 toán 5 tập một (Đề B)
- Phiếu bài tập tuần 34 toán 5 tập hai (Đề B)
- Phiếu bài tập tuần 18 toán 5 tập một (Đề A)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 1 toán 5 tập một (Đề B)
- Phiếu bài tập tuần 33 toán 5 tập hai (Đề B)
- Đáp án phiếu bài tập tuần 29 đề A toán 5 tập hai
- Phiếu bài tập tuần 14 toán 5 tập một (Đề A)