-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm ngữ văn 8 bài: Ôn luyện về dấu câu
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm ngữ văn 8 bài: Ôn luyện về dấu câu. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Công dụng của dấu chấm là gì?
- A. Thường dùng ở cuối câu trần thuật, báo hiệu hết câu. Khi đọc phải ngắt ở dấu chấm tương đối dài.
- B. Thường dùng ở cuối câu trần thuật, báo hiệu hết câu. Khi đọc phải ngắt ở dấu chấm tương đối ngắn.
- C. Thường dùng ở cuối câu trần thuật, báo hiệu chuẩn bị hết câu. Khi đọc phải ngắt ở dấu chấm tương đối dài.
- D. Thường dùng ở cuối câu trần thuật, báo hiệu còn một vế của câu. Khi đọc phải ngắt ở dấu chấm tương đối ngắn.
Câu 2: Công dụng của dấu chấm hỏi?
- A. Đặt ở cuối câu nghi vấn và thường biểu thị ý nghĩa nghi vấn.
- B. Có lúc đặt ở câu cầu khiến để biểu thị thái độ châm biếm.
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Cả A và B đều sai
Câu 3: Công dụng của dấu chấm than là gì?
- A. Đặt ở cuối câu cầu khiến hoặc ở cuối câu nhằm biểu thị cảm xúc, yêu cầu hay mệnh lệnh.
- B. Đặt ở giữa câu cầu khiến hoặc ở giữa câu nhằm biểu thị cảm xúc, yêu cầu hay mệnh lệnh.
- C. Đặt ở cuối câu cầu khiến hoặc ở cuối câu nhằm biểu thị thái độ nghi vấn.
- D. Đặt ở giữa câu cầu khiến hoặc ở giữa câu nhằm biểu thị thái độ nghi vấn.
Câu 4: Công dụng của dấu phẩy là gì?
- A. Được dùng trong câu nhằm đánh dấu ranh giới một số bộ phận câu để diễn đạt đúng nội dung, mục đích của người nói.
- B. Được đặt cuối câu trần thuật, câu nghi vấn.
- C. Được dùng trong câu nhằm đánh dấu ranh giới một số bộ phận câu để diễn đạt sự nghi vấn của người nói.
- D. Được dùng trong câu nhằm đánh dấu ranh giới một số bộ phận câu để diễn đạt cảm xúc ngạc nhiên, thán phục của người nói.
Câu 5: Vị trí nào sau đây là vị trí của dấu phẩy?
- A. Giữa các thành phần phụ của câu với chủ ngữ và vị ngữ.
- B. Giữa các từ ngữ có cùng chức vụ ngữ pháp.
- C. Giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó
- D. Giữa các vế của một câu ghép.
- E. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Dấu chấm phẩy dùng để đánh dấu các bộ phận khác nhau trong một phép liệt kê phức tạp và đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 7: Công dụng nào sau đây là công dụng của dấu chấm lửng?
- A. Tỏ ý chưa liệt kê hết
- B. Thể hiện lời nói ngập ngừng hay ngắt quãng
- C. Biểu thị chỗ ngắt dài giọng, ghi lại chỗ kéo dài của âm thanh hay sự chờ đợi, chỉ ý lược bớt…
- D. Tất cả các ý trên
Câu 8: Dấu gạch ngang có công dụng gì?
- A. Đánh dấu bộ phận chú thích hay giải thích trong câu
- B. Đặt trước những lời đối thoại
- C. Đặt trước bộ phận liệt kê, đặt giữa các liên số…
- D. Tất cả các ý trên
Câu 9: Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu phần giải thích, bổ sung, thuyết minh thêm trong câu. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 10: Công dụng của dấu hai chấm là gì?
- A. Đánh dấu phần giải thích, thuyết minh cho phần trước đó.
- B. Báo trước lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Cả A và B đều sai
Câu 11: Công dụng dùng để đánh dấu từ, ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp, đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai, đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san… được dẫn là của dấu nào?
- A. Dấu ngoặc kép
- B. Dấu ngoặc đơn
- C. Dấu hai chấm
- D. Dấu chấm
Câu 12: Các lỗi thường gặp về dấu câu là những lỗi nào?
- A. Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc.
- B. Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc.
- C. Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết.
- D. Lẫn lộn công dụng của các dấu câu.
- E. Tất cả các lỗi trên
Câu 13: Phát hiện lỗi về dấu câu trong đoạn văn sau đây: “Sao mãi tới giờ anh mới về, mẹ ở nhà chờ anh mãi. Mẹ dặn là: “Anh phải làm xong bài tập trong chiều nay”.
- A. Câu văn đã thiếu dấu (?) khi hết câu.
- B. Câu văn đã thiếu dấu (.) khi hết câu.
- C. Câu văn đã thiếu dấu (!) khi hết câu.
- D. Câu văn đã thiếu dấu (,) khi hết câu.
Câu 14: Phát hiện lỗi về dấu câu trong đoạn văn sau đây: “Mặc dù đã qua bao nhiêu năm tháng. Nhưng tôi vẫn không quên được những kỉ niệm êm đềm thời học sinh.”
- A. Dùng sai dấu chấm câu khi chưa kết thúc câu.
- B. Dùng sai dấu chấm câu khi ngăn cách các bộ phận của câu.
- C. Dùng sai dấu chấm câu khi thể hiện thái độ nghi vấn.
- D. Dùng sai dấu chấm câu khi đánh dấu phần thuyết minh.
Câu 15: Chọn dấu câu phù hợp để điền vào chỗ trống:
“Con chó cái nằm ở gậm phản bỗng chốc vẫy đuôi rối rít ( ) tỏ ra dáng bộ vui mừng ( )
Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tù tội ( )"
- A. Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm.
- B. Dấu chấm phẩy, dấu chấm, dấu chấm.
- C. Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than.
- D. Dấu chấm phẩy, dấu chấm, dấu chấm than.
- Trắc nghiệm ngữ văn 8 có đáp án. Nội dung trắc nghiệm được trình bài theo từng bài học, chương học trong sách ngữ văn 8. Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức rất tốt và làm quen với hình thức thi trắc nghiệm. Để tìm bài này trên Google, các bạn gõ vào
- NGỮ VĂN 8 - TẬP 1
- Trắc nghiệm bài Tôi đi học
- bài Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
- Trắc nghiệm bài Trong lòng mẹ
- Trắc nghiệm bài Bố cục của văn bản
- Trắc nghiệm bài Xây dựng đoạn văn trong văn bản
- Trắc nghiệm bài Từ tượng hình, từ tượng thanh
- Trắc nghiệm bài: Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
- Trắc nghiệm bài Cô bé bán diêm
- Trắc nghiệm bài: Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự
- Trắc nghiệm bài: Tình thái từ
- Trắc nghiệm bài Hai cây phong
- Trắc nghiệm bài: Nói giảm nói tránh
- Trắc nghiệm bài: Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
- Trắc nghiệm bài: Câu ghép (tiếp theo)
- Trắc nghiệm bài Bài toán dân số
- Trắc nghiệm bài: Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh
- Trắc nghiệm bài Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác
- Trắc nghiệm bài: Ôn luyện về dấu câu
- Trắc nghiệm bài Muốn làm thằng Cuội
- Trắc nghiệm bài Hai chữ nước nhà
- NGỮ VĂN 8 - TẬP 2
- Trắc nghiệm bài Ông đồ
- Trắc nghiệm bài: Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
- Trắc nghiệm bài Khi con tu hú
- Trắc nghiệm bài: Thuyết minh về một phương pháp (cách làm)
- Trắc nghiệm bài: Câu cầu khiến
- Trắc nghiệm bài: Ôn tập về văn bản thuyết minh
- Trắc nghiệm bài Đi đường
- Trắc nghiệm bài: Câu trần thuật
- Trắc nghiệm bài: Câu phủ định
- Trắc nghiệm bài: Hành động nói
- Trắc nghiệm bài: Hành động nói (tiếp theo)
- Trắc nghiệm bài Bàn luận về phép học
- Trắc nghiệm bài Thuế máu
- Trắc nghiệm bài: Tìm hiểu yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận
- Trắc nghiệm bài: Hội thoại (tiếp theo)
- Trắc nghiệm bài: Lựa chọn trật tự từ trong câu
- Trắc nghiệm bài: Lựa chọn trật tự từ trong câu (luyện tập)
- Trắc nghiệm bài: Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lô-gíc)
- Trắc nghiệm bài: Ôn tập và kiểm tra phần tiếng Việt
- Trắc nghiệm bài: Văn bản thông báo
- Trắc nghiệm bài: Tổng kết phần văn ( tiếp theo)
- Trắc nghiệm bài: Tổng kết phần văn (tiếp theo)
- Không tìm thấy