-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm vật lý 11 bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế (P1)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài Trắc nghiệm vật lý 11 bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Hai tấm kim loại song song cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công
- A. E=2 V/m
- B. E=40 V/m
- C. E=200 V/m
- D. E= 400 V/m
Câu 2: Công của lực điện trường làm dịch chuyển 1 điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=2000V là A=1J. Độ lớn của điện tích đó là
- A.
C
- B.
uC
- C.
C
- D.
uC
Câu 3: Mặt trong của màng tế bào cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt bằng 0,07V. Màng tế bào dày m.
Hỏi cường độ điện trường trong mang tế bào bằng bao nhiêu?
- A.
V/m
- B.
V/m
- C.
V/m
- D.
V/m
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là V. Nhận xét nào sau đây đúng?
- A. Điện thế tại điểm M là 32V
- B. Điện thế tại điểm N là 0
- C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V
- D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V
Câu 5: Một điện trường đều có cường độ 4000V/m,có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB=6cm, AC=8cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm BC
- A. 400V
- B. 300V
- C. 200V
- D. 100V
Câu 6: Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?
- A. Đường sức điện có chiều từ C đến D
- B. Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D
- C. Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm
- D. Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.
Câu 7: Ba điểm A, B, C nằm trong một điện trường đều tại 3 đỉnh của một tam giác vuông có cạnh AB vuông góc với đường sức của điện trường (hình 5.8). Nhận xét nào sau đây là sai?
- A. Điện thế tại điểm A lớn hơn điện thế tại điểm C
- B. Điện thế tại điểm C nhỏ hơn điện thế tại điểm B
- C. Hiệu điện thế
có giá trị âm
- D. Hiệu điện thế
có giá trị dương
Câu 8: Một electron bay với vận tốc m/s từ điểm M có điện thế
- A. 1035V
- B. 490,5V
- C. 450V
- D. 600V
Câu 9: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là . Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q=-1uC từ M đến N là
- A. A=-1 uJ
- B. A=+1 uJ
- C. A=-1 J
- D. A=+1 J
Câu 10: Biểu thức nào sau đây sai:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11: Một điện tích q=1uC di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W=0,2mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là
- A. U=0,20V
- B. U=0,20mV
- C. U=200kV
- D. U=200V
Câu 12: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích -2uC ngược hướng của một đường sức trong một điện trường đều 2000V/m trên quãng đường 2m là
- A. 0,012J
- B. 0,006J
- C. 0,015J
- D. 0,008J
Câu 13: Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
- A. Đường đi từ M đến N càng dài
- B. Đường đi từ M đến N càng ngắn
- C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ
- D. Hiệu điện thế UMN càng lớn
Câu 14: Một quả cầu nhỏ khối lượng kg, mang điện tích
- A. U=255,0V
- B. U=127,5V
- C. U=63,75V
- D. U=734,4V
Câu 15: Một electron bay với vận tốc vào trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo hướng song song, cách đều hai bản. Nhận xét nào sau đây đúng?
- A. Lực điện trường tác dụng lên electron cùng phương, ngược chiều
- B. Electron chuyển động chậm dần đều theo phương song song với hai bản kim loại
- C. Electron chuyển động nhanh dần về bản tích điện dương theo quỹ đạo thẳng vuông góc với hai bản kim loại
- D. Electron chuyển động theo quỹ đạo cong về phía bản kim loại tích điện dương.
Câu 16: Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 24V. Electron có điện tích C đặt tại điểm M có thế năng là:
- A.
J
- B.
J
- C.
J
- D.
J
Câu 17: Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế V thì lực điện trường sinh công
- A.
C
- B.
C
- C.
C
- D.
C
Câu 18: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E=100 V/m. Vận tốc ban đầu của electron bằng 300 km/s. Khối lượng của electron là kg. Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của electron bằng không thì electron chuyển động được quãng đường là
- A. 5,12mm
- B. 2,56mm
- C.
mm
- D.
mm
Câu 19: Một electron bay với vận tốc m/s từ một điểm có điện thế 800V theo hướng các đường sức. Bỏ qua trọng lực tác dụng lên electron. Điện thế của điểm mà tại đó electron dừng lại bằng
- A. 162V
- B. 0V
- C. 200V
- D. 150V
Câu 20: Một điện tích , chuyển động trong điện trường đều có cường độ điện trường E=4000 V/m từ điểm M đến điểm N. Biết MN=10cm và hướng từ M đến N, hợp với hướng của đường sức điện một góc
- A.
J
- B.
J
- C.
J
- D.
J
Trắc nghiệm vật lý 11 bài 5: Điện thế. Hiệu điện thế (P2)
-
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 13: Hobbies (P1) Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 13
-
Đáp án Cuộc thi “Tự hào Việt Nam” năm 2022 - Tuần 4 Câu hỏi và đáp án cuộc thi Tự hào Việt Nam các tuần
-
Các biện pháp tu từ trong bài Vội vàng Biện pháp nghệ thuật, tu từ sử dụng trong bài thơ Vội vàng
-
Lý thuyết Giáo dục quốc phòng 11 bài 6 Kĩ thuật sử dụng lưu đạn
-
Nội dung chính bài Vội vàng Nội dung bài thơ Vội vàng
- Trắc nghiệm Vật lí 11 chương 6 Ôn tập kiến thức môn Vật lý lớp 11 chương 6