-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Speaking Unit 9 : Deserts
Bài viết hướng dẫn cách học và cách giải bài tập của phần speaking về chủ đề Deserts (Sa mạc), một chủ điểm rất đáng quan tâm trong chương trình tiếng Anh 12. Hãy cùng điểm qua các từ vựng, cấu trúc cần nhớ và tham khảo gợi ý giải bài tập dưới đây.
Task 1. Work in pairs. Check the trees and animals that you think might exist in a desert. Explain your choice. (Làm việc theo cặp. Hãy đánh dấu loài thực vật và động vật mà bạn nghĩ có thể tồn tại ở sa mạc. Giải thích sự chọn lựa của bạn.)
banana: chuối | crocodile: cá sấu |
eucalyptus: cây bạc hà | camel: lạc đà |
cactus: xương rồng | fox: con chồn |
date palm: cây chà là | dog: con chó |
grass: cỏ | lizard: thằn lằn |
frog: con ếch/ngóe | rabbit: thỏ |
horse: ngựa | goat: con dê |
buffalo: con trâu | sheep: con cừu |
=> Date palm, cactus, grass, camel, lizard, rabbit and fox can exist in deserts because they don't need a lot of water and can stand the severe climate there. (Cây chà là, xương rồng, cỏ, lạc đà, thằn lằn, thỏ và chồn có thể sống ở sa mạc vì chúng không cần nhiều nước và có thể chịu đựng khí hậu khắc nghiệt ở đó.)
- A: What trees and animals do you think may exist in a desert?
- B: The trees I think may exist in a desert are : cacti and (hummock) grasses because they can stand the severe climate there.
- A: OK. What about animals?
- B: It’s hot during the day and very cold at night so I think the animals can live there are camel and lizard.
Task 2: Wort in pairs. Find out as many natural features of a desert as possible. Then compare your notes with other pairs. Use the cues below. (Làm việc theo cặp. Tìm nhiều đặc điểm thiên nhiên của một sa mạc nhiều nhất có thể. Sau đó so sánh những ghi chú của em với ghi chú của các đôi khác. Dùng những từ gợi ý dưới đây.)
- climate : khí hậu
- plants/trees : thực vật
- soil : đất
- rainfall : lượng mưa
- animals : động vật
- seasons : các mùa
=> Natural features of a desert: hot, cold, dry, little rainfall, much sunshine, few grasses, few animals, few people, sandy, windy, ... (Đặc điểm của sa mạc: nóng, lạnh, khô, ít mưa, nhiều nắng, ít cây cỏ, ít động vật, ít người, nhiều cát, nhiều gió…)
- A: Let’s talk about the natural features of a desert.
- B: OK. The main thing we can find in a desert is sand, only sand.
- A: As for trees or plants, we can find few kinds of plants and grass, no trees. They are cacti or hummock grasses.
- B: The frightening feature of a desert to man is its harsh climate: hot and dry with very little rainfall, but too much hot sunshine.
- A: As a result, very few people can be seen there except for in oases.
- B: In sum, no beings can exist in a desert for long because of lack of water and food.
Dịch:
- A: Hãy cùng nói về đặc điểm tự nhiên của sa mạc.
- B: OK. Thứ chủ yếu chúng ta có thể tìm thấy ở sa mạc là cát, chỉ có cát mà thôi.
- A: Về phía thực vật, chúng ta có thể tìm thấy rất ít loài thực vật và cỏ, không có cây to. Chúng là xương rồng và cỏ mọc trên đụn cát.
- B: Đặc điểm đáng sợ của sa mạc đối với con người là khí hậu khắc nghiệt: nóng và khô với rất ít mưa nhưng lại quá nhiều nắng nóng.
- A: Kết quả là rất ít người sinh sống ở đó ngoại trừ ở các ốc đảo.
- B: Tóm lại, không có sự sống nào có thể tồn tại lâu dài ở sa mạc mà thiếu nước và thức ăn.
Task 3: Work in groups. You are going on an expedition across a desert with some of your friends. Discuss and choose the five most important things you should bring along with you. Explain your choice. (Làm việc từng nhóm. Em dự định thực hiện chuyến thám hiểm băng qua sa mạc với một số bạn của em. Thảo luận và chọn năm vật quan trọng các em sẽ mang theo. Giải thích sự chọn lựa của em.)
a knife: con dao | a gun: khẩu súng | a horse: con ngựa |
food: thực phẩm | a box of match: diêm quẹt | a car: xe hơi |
a camel: con lạc đà | a blanket: chăn, mền | water: nước |
a mosquito net: màn, mùng | a cell phone: điện thoại di động | a walkman: máy nghe nhạc |
- A: What should we bring with us?
- B: First of all, I think we should have camels. We can't use a car because there are no petrol stations in a desert and we can't store enough petrol for a expedition.
- C: Next, we should bring enough food, maybe canned food, and water as there are no shops and water in a desert.
- D: The fourth thing is knives in case we run out of water, we can use them to cut cactus for water and help eat easily or protect us from the attack of animals.
- A: And the last thing I think we should bring with is boxes of matches, to make fires at night to warm or signals.
- B: OK. In my opinion these things are necessary for us in the expedition.
Dịch:
- A: Chúng ta sẽ mang theo thứ gì?
- B: Đầu tiên tôi nghĩ chúng ta nên mang theo lạc đà. Chúng ta không thể dùng ô tô bởi vì không có trạm xăng nào ở sa mạc và chúng ta không thể dự trữ đủ xăng cho cuộc thám hiểm.
- C: Tiếp đó chúng ta nên mang theo đủ đồ ăn, có thể là thức ăn đóng hộp, và nước uống vì không có cưa hàng hay nước ở trên sa mạc đâu.
- D: Cái thứ tư và dao phòng khi chúng ta hết nước, chúng ta có thể dùng chúng để cắt xương rồng lấy nước và giúp việc ăn uống dễ dàng hơn hoặc là bảo vệ chúng ta từ việc bị tấn công bởi thú dữ.
- A: Và thứ cuối cùng mình nghĩ chúng ta nên mang theo là hộp quẹt để tạo ra lửa vào buổi đêm để sưởi ấm hoặc làm tín hiệu.
- Hướng dẫn học tốt tiếng Anh 12. Trả lời đầy đủ, chi tiết các câu hỏi trong phần Reading, Speaking, Listening Writing, Language focus của từng bài học. Có kèm theo các file nghe, file âm thanh để các em luyện tập
- Unit 1: Home Life
- Unit 2: Cultural Diversity
- Unit 3: Ways of socialising
- Unit 4: School education system
- Unit 5: Higher education
- Unit 6: Future jobs
- Unit 7: Economic reforms
- Unit 8: Life in the Future
- Unit 9: Deserts
- Unit 10: Endangered species
- Unit 11: Books
- Unit 12: Water Sports
- Unit 13: The 22nd Sea games
- Unit 14: International organizations
- Unit 15: Women in society
- Unit 16: The Association Southeast Asian nations
- TIẾNG ANH 12 - SÁCH MỚI
- Unit 1: Life Stories
- Unit 2: Urbanisation
- Unit 3: The Green Movement
- Unit 4: The Mass media
- Unit 5: Cultural Identiry
- UNIT 6: ENDANGERED SPECIES
- UNIT 7: ARTIFICIAL INTELLIGENCE
- UNIT 8: THE WORLD OF WORK
- UNIT 9: CHOOSING A CAREER
- UNIT 10: LIFELONG LEARNING
- Đề thi tiếng anh 12
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 401 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 403 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 405 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 407 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 409 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 411 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 413 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 415 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 417 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 419 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 421 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn Tiếng Anh mã đề 423 thi THPT quốc gia năm 2017 đáp án của bộ GD-ĐT
- Đề và đáp án môn tiếng Anh tất cả các mã đề thi THPT quốc gia năm 2017
- Không tìm thấy