Trắc nghiệm đại số 10 bài 1: Hàm số (P1)

  • 1 Đánh giá

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số 10 bài 1: Hàm số (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu nhé!

Câu 1: Tập xác định của hàm số

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số = 2|$x$-1| +3|$x$|-2?

  • A. ( -2; -10)
  • B. ( 0; -4)
  • C. ( 2; 6)
  • D. ( -1; 1)

Câu 3: Tập xác định của hàm số

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 4: Tập xác định của hàm số là:

  • A. \ $\left \{ -\frac{1}{3} ;\frac{1}{3}\right \}$
  • B.
  • C. \ $\left \{-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right \}$
  • D. \ $\left \{ -\frac{1}{3} ; \frac{1}{3}\right \}$

Câu 5: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. Hàm số nghịch biến trên
  • B. Hàm số đồng biến trên
  • C. Hàm số đồng biến trên
  • D. Hàm số đồng biến trên

Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số ?

  • A.
  • B.
  • C. Ø
  • D.

Câu 7: Cho hàm số .

Kết quả nào sau đây đúng?

  • A. = 4; $f(3)$ = 0
  • B. Tất cả các câu trên đều đúng
  • C. = -5; $f(1)$ = $\frac{1}{3}$
  • D. = $-\frac{5}{3}$, $f(1)$ không xác định

Câu 8: Cho hàm số . Khi đó:

  • A. = 3
  • B. = 6
  • C. = 6
  • D. = 0

Câu 9: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10: Cho hàm số .

Tính ta được kết quả:

  • A. 15
  • B.
  • C. 3
  • D.

Câu 11: Cho hàm số

Giá trị của biểu thức là:

  • A. -2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 4

Câu 12: Tìm để hàm số $ f(x)= \frac{x}{x-m}$ xác định trên khoảng ( 0; 5)?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D. $m\geq 5$

Câu 13: Xác định tính chẵn, lẻ của hai hàm số :

= |$x$+2| - |$x$-2|

= - |$x$|

  • A. Hàm số là hàm số lẻ, hàm số $g(x)$ là hàm số lẻ;
  • B. Hàm số là hàm số chẵn, hàm số $g(x)$ là hàm số lẻ;
  • C. Hàm số là hàm số chẵn, hàm số $g(x)$ là hàm số chẵn;
  • D. Hàm số là hàm số lẻ, hàm số $g(x)$ là hàm số chẵn.

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào minh họa đồ thị của một hàm số:

  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C
  • D. Hình D

Câu 17: Xét tính chẵn lẻ của hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. là hàm số chẵn
  • B. là hàm số lẻ
  • C. là hàm số không có tính chẵn lẻ
  • D là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 18: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số trên khoảng $(-\infty ; 2)$ và trên khoảng $(2; +\infty )$?

  • A. Hàm số nghịch biến trên $(-\infty ; 2)$ và $(2; +\infty )$
  • B. Hàm số đồng biến trên $(-\infty ; 2)$ và $(2; +\infty )$
  • C. Hàm số nghịch biến trên $(-\infty ; 2)$ và đồng biến trên $(2; +\infty )$
  • D. Hàm số đồng biến trên $(-\infty ; 2)$ và nghịch biến trên $(2; +\infty )$

Câu 20: Cho phương trình là đường thẳng trùng với trục tung khi:

  • A. $m\neq \pm \frac{2}{3}$\
  • B. Tất cả đều sai
  • C. $m=\pm \frac{2}{3}$
  • D. $m=1$
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 1: Hàm số


Trắc nghiệm đại số 10 bài 1: Hàm số (P2)
  • 2 lượt xem