Trắc nghiệm đại số 10 : Ôn tập chương 1

  • 1 Đánh giá

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số 10:Ôn tập chương I. Phần này Tech 12h sẽ giúp học sinh ôn luyện kiến thức bài học trong chương trình toán học lớp 10 ở Chương I. Với mỗi câu hỏi, các em hãy chọn đáp án của mình. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết các đáp án. Hãy bắt đầu nào!

Câu 1: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 2: Cho mệnh đề: " Với mọi số nguyên không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?

  • A. " Tồn tại số nguyên không chia hết cho 3.$n^{2}-1$ không chia hết cho 3"
  • B. " Tồn tại số nguyên không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"
  • C. " Tồn tại số nguyên chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"
  • D. " Tồn tại số nguyên chia hết cho 3, $n^{2}-1$ không chia hết cho 3"

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

  • A. Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
  • B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công
  • C. Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều
  • C. Nếu thì $a^{2}\geq b^{2}$

Câu 4: Cho mệnh đề sau: "Phương trình vô nghiệm"

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

  • A. " Phương trình có nghiệm"
  • B. " Phương trình có hai nghiệm phân biệt"
  • C. " Phương trình có nghiệm kép"
  • D. " Phương trình vô nghiệm"

Câu 5: Tập hợp bằng tập hợp nào dưới đây?

  • A. { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
  • B. { -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
  • C. { -3; -2; -1; 0; 1; 2 }
  • D. { 0; 1; 2; 3 }

Câu 6: Cho

= (-3; 2);

Khi đó bằng?

  • A. (0; 2)
  • B. ( 2; 5)
  • C. ( -3; 5)
  • D.

Câu 7: Tính số tập con có hai phần tử của = { 1; 2; 3; 4; 5; 6 }?

  • A. 18
  • B. 22
  • C. 15
  • D. 16

Câu 8: Lớp 10T có 40 học sinh, trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và 22 bạn không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Lý. Hỏi Lớp 10T có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

  • A. 18
  • B. 25
  • C. 10
  • D. 7

Câu 9: Cho hai tập hợp

;

Tập hợp là?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10: Cho các tập hợp

Hãy xác định tập hợp ?

  • A. ( -2; 5)
  • B. (2; 3)
  • C.
  • D. (1; +\infty)

Câu 11: Cho tập hợp .

Hãy xác định các phần tử của ?

  • A. = {Ø}
  • B. = Ø
  • C. = 0
  • D. = {0}

Câu 12: Cho số thực > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp $(-\infty ;\frac{1}{m})$ và $(4m; +\infty )$ có giao khác rỗng là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 13: Xét hai tập hợp và $B$ và các khẳng định sau:

(I). Nếu thì $A\cap B=B$ (II). Nếu $A\subset B$ thì $A\cup B=A$

(III). thì $A$ \ $B$ = Ø (IV). Nếu $A\cap B$ = Ø thì $A$ \ $B$ = $A$

Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 14: Cho tập

Khi đó phần bù của trong $\mathbb{R}$ là?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 15: Tập hợp \ $((2; 5)\cap \left [ 3; 7 \right ))$ là tập hợp nào dưới đây

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 16: Cho mệnh đề chứa biến

Mệnh đề đúng là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 17: Biểu diễn trên trục số của tập hợp là hình nào dưới đây?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 18: Một chiếc chiếu hình chữ nhật có

chiều rộng là ,

chiều dài là .

Chu vi của chiếc chiếu đó là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là . Khi đó, số quy tròn của chiều cao $h$ = 41,34 là:

  • A. 41
  • B. 41,4
  • C. 41,3
  • D. 41,2

Câu 20: Với tập có hữu hạn phần tử, kí hiệu || là số phần tử của .

Cho là hai tập hợp hữu hạn phần tử.

Sắp xếp các số , |$A$ \ $B$|, $ \left |A \right |+\left | B \right |$ theo thứ tự không giảm ta được:

  • A. | \ $B$|, $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$
  • B. , |$A$ \ $B$|
  • C. , |$A$ \ $B$|, $\left | A \right |+\left | B \right |$
  • D. , |$A$ \ $B$|
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài: Ôn tập chương I - hàm số lượng giác và các phương trình lượng giác


Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài :Ôn tập chương I Trắc nghiệm hình học 10 bài Ôn tập chương I (P1)
  • lượt xem