Trắc nghiệm hoá 8 chương 5: Hiđro - Nước (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học 8 chương 5: Hiđro - Nước (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Dãy các gốc axit có cùng hóa trị là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 2: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

  • A. CuO + 2HCl → + $H_{2}O$
  • B. + $Ba(OH)_{2}$ → $Cu(OH)_{2}$ + $BaSO_{4}$
  • C. 2Fe + 3 $\overset{t^{\circ}}{\rightarrow}$ 2$Fe_{2}O_{3}$
  • D. + 2NaOH → $Fe(OH)_{2}$ + 2NaCl

Câu 4: Cho 8 gam CuO tác dụng với 1,12 lít khí ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A. 0,64
  • B. 6,4
  • C. 0,72
  • D. 7,2

Câu 5: Đốt cháy 2,8 lít (đktc) sinh ra $H_{2}O$. Tính khối lượng $H_{2}O$ thu được

  • A. 2,5 gam.
  • B. 2,35 gam.
  • C. 2,25 gam.
  • D. 1,35 gam.

Câu 6: Trong các chất sau: . Số chất thuộc hợp chất muối là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1

Câu 7: Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa – khử:

  • A. 4Na + → 2$Na_{2}O$
  • B. + 2KBr → 2KCl + $Br_{2}$
  • C. + HCl → $NH_{4}Cl$
  • D. 2NaOH + → NaCl + NaClO + $H_{2}O$

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có thể tạo được khí hiđro?

  • A. Cu + HCl
  • B. CaO +
  • C. Fe +
  • D. CuO + HCl

Câu 9: Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

  • A. Đỏ
  • B. Xanh nhạt
  • C. Cam
  • D. Tím

Câu 10: Cho mẩu Na vào cốc nước dư thấy có 4,48 lít khí bay lên ở đktc. Tính khối lượng Na phản ứng

  • A. 9,2 gam
  • B. 4,6 gam
  • C. 2 gam
  • D. 9,6 gam

Câu 11: Hòa tan V lít khí (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam $H_{2}SO_{4}$. Tính V

  • A. 11,2.
  • B. 22,4.
  • C. 16,8.
  • D. 19,6.

Câu 12: Hòa tan hỗn hợp gồm (28,4 gam và 12 gam $SO_{3}$) vào nước dư, thu được m gam hỗn hợp gồm ($H_{3}PO_{4}$ và $H_{2}SO_{4}$). Tính m

  • A. 39,2 gam.
  • B. 34,3 gam.
  • C. 35,9 gam.
  • D. 53,9 gam

Câu 13: Gốc axit của axit có hóa trị mấy ?

  • A. II
  • B. III
  • C. I
  • D. IV

Câu 14: Tên gọi của

  • A. Hiđrosunfua
  • B. Axit sunfuric
  • C. Axit sunfuhiđric
  • D. Axit sunfurơ

Câu 15: Trong phản ứng sau Fe + → $FeSO_{4}$ + $H_{2}$ thì axit đóng vai trò là gì?

  • A. Chất oxi hóa
  • B. Chất khử
  • C. Chất xúc tác
  • D. Chất môi trường

Câu 16: Thành phần phân tử của bazơ gồm

  • A. một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
  • B. một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
  • C. một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
  • D. một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH

Câu 17: Cho dãy các bazơ sau: . Dãy công thức oxit tương ứng với mỗi bazơ là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 18: Cho 6,5 gam Zn phản ứng với axit clohiđric (HCl) thấy có khí bay lên với thể tích là

  • A. 2,24 lít.
  • B. 0,224 lít.
  • C. 22,4 lít.
  • D. 4,48 lít.

Câu 19: Những kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

  • A. Na, Mg
  • B. Al, Fe
  • C. Zn, Na
  • D. Li, K

Câu 20: Chọn câu sai:

  • A. Axit luôn chứa nguyên tử H.
  • B. Tên gọi của là axit sunfuhiđric.
  • C. Axit gồm nhiều nguyên tử hiđro và gốc axit.
  • D. Công thức hóa học của axit dạng
Xem đáp án
  • lượt xem