Trắc nghiệm toán 7 hình học chương 2: Tam giác (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 7 hình học chương 2: Tam giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Cho tam giác ABC có = 96°, $\widehat{C}$= 50°. Số đo góc B là?

  • A. 34°
  • B. 35°
  • C. 60°
  • D. 90°

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D, E sao cho AD = AE. Gọi K là giao điểm của BE và CD. Chọn câu sai.

  • A. BE = CD
  • B. BK = KC
  • C. BD = CE
  • D. DK = KC

Câu 3: Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?

  • A. ΔABC = ΔEDA
  • B. ΔABC = ΔEAD
  • C. ΔABC = ΔAED
  • D. ΔABC = ΔADE

Câu 4: Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 4

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính AB, AH.

  • A. AH = 12 cm; AB = 15 cm.
  • B. AH = 10 cm; AB = 15 cm.
  • C. AH = 15 cm; AB = 12 cm.
  • D. AH = 12 cm; AB = 13 cm.

Câu 6: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết AB = 5cm, MP = 7cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.

  • A. NP = BC = 9 cm.
  • B. NP = BC = 11 cm.
  • C. NP = BC = 10 cm.
  • D. NP = 9cm; BC = 10 cm.

Câu 7: Cho tam giác vuông ABC tại A (AB > AC). Tia phân giác của góc B cắt AC ở D. Kẻ DH vuông góc với BC. Trên tia AC lấy E sao cho AE = AB. Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH tại K. Tính số đo góc DBK.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A với . Trên hai cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = AE. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

  • A. DE // BC
  • B.
  • C.
  • D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

Câu 9: Tam giác ABC có . Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Tính số đo

góc CBE.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng

  • A. ΔHAB = ΔAKC
  • B. ΔABH = ΔAKC
  • C. ΔAHB = ΔACK
  • D. ΔAHB = ΔAKC

Câu 11: Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi ΔABC biết AB = 5cm, AH = 4cm, HC = cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A. 30,8 cm
  • B. 35,7 cm
  • C. 31 cm
  • D. 31,7 cm

Câu 12: Tam giác ABC có . Số đo góc B và góc C lần lượt là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 13: Cho góc nhọn xOy và Oz là tia phân giác của góc đó. Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi C là một điểm bất kỳ trên tia Oz, Chọn câu sai.

  • A. AC = OB
  • B. AC = BC
  • C.
  • D. CO là tia phân giác của

Câu 14: Cho ΔABC vuông tại A có: và $AC − AB = 14cm$. Tính chu vi của ΔABC.

  • A. 70cm
  • B. 30cm
  • C. 50cm
  • D. 60cm

Câu 15: Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sau đây đúng trong các phát

biểu sau:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 16: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt hẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn câu đúng.

  • A. ΔCAB = ΔDAB
  • B. ΔABC = ΔBDA
  • C. ΔCAB = ΔDBA
  • D. ΔCAB = ΔABD

Câu 17: Cho góc nhọn xOy, Oz là tia phân giác của góc đó. Qua điểm A thuộc tia Ox kẻ đường thẳng song song với Oy cắt ở M. Qua M kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy ở B. Chọn câu đúng.

  • A. OA > OB; MA > MB
  • B. OA = OB; MA = MB
  • C. OA < OB; MA < MB
  • D. OA < OB; MA = MB

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB, trên đường trung trực d của đoạn AB lấy điểm M. So sánh AM và BM.

  • A. MA = MB
  • B. MA > MB
  • C. MA < MB
  • D. 2.MA = MB

Câu 19: Cho ΔDEF = ΔMNP. Biết EF + FD = 10cm, NP − MP = 2cm, DE = 3cm. Tính độ dài cạnh FD.

  • A. 4 cm
  • B. 6 cm
  • C. 8 cm
  • D. 10 cm

Câu 20: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A với . Trên hai cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = AE. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. DE//BC
  • B.
  • C.
  • D. Cả ba phát biểu trên đều sai
Xem đáp án
  • 2 lượt xem